Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 3/2031
Ngày tốt xấu tháng 3/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 1596 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 2/3 Còn 1597 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 3/3 Còn 1598 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 4/3 Còn 1599 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 5/3 Còn 1600 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 6/3 Còn 1601 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 7/3 Còn 1602 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 8/3 Còn 1603 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/3 Còn 1604 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 10/3 Còn 1605 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/3 Còn 1606 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 12/3 Còn 1607 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 13/3 Còn 1608 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 14/3 Còn 1609 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 15/3 Còn 1610 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/3 Còn 1611 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 17/3 Còn 1612 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 18/3 Còn 1613 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 19/3 Còn 1614 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/3 Còn 1615 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 21/3 Còn 1616 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 22/3 Còn 1617 ngày | 30/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Còn 1618 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Còn 1619 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 25/3 Còn 1620 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 26/3 Còn 1621 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 27/3 Còn 1622 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 28/3 Còn 1623 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 29/3 Còn 1624 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 30/3 Còn 1625 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 31/3 Còn 1626 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Mãn | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 3/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/3, 16/3, 19/3, 24/3, 27/3, 30/3.
Lịch tháng 3/2031
Tháng 3/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/3, 16/3, 19/3, 24/3, 27/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2031 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/3, 16/3, 19/3, 24/3, 27/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2031 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.