Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Lịch tháng 11/2031
Ngày tốt xấu tháng 11/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 1842 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 2/11 Còn 1843 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/11 Còn 1844 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 4/11 Còn 1845 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 5/11 Còn 1846 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 6/11 Còn 1847 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 7/11 Còn 1848 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 8/11 Còn 1849 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 9/11 Còn 1850 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 10/11 Còn 1851 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Định | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 11/11 Còn 1852 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 12/11 Còn 1853 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/11 Còn 1854 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 14/11 Còn 1855 ngày | 30/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/11 Còn 1856 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 16/11 Còn 1857 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/11 Còn 1858 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 18/11 Còn 1859 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 19/11 Còn 1860 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 20/11 Còn 1861 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 21/11 Còn 1862 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/11 Còn 1863 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/11 Còn 1864 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/11 Còn 1865 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/11 Còn 1866 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Còn 1867 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 27/11 Còn 1868 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/11 Còn 1869 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 29/11 Còn 1870 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/11 Còn 1871 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 11/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 13/11, 15/11, 24/11, 26/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2031
Tháng 11/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 13/11, 15/11, 24/11, 26/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2031 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/11, 13/11, 15/11, 24/11, 26/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2031 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.