Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Lịch tháng 11/2031
Ngày tốt xấu tháng 11/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 1888 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 2/11 Còn 1889 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/11 Còn 1890 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 4/11 Còn 1891 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 5/11 Còn 1892 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 6/11 Còn 1893 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 7/11 Còn 1894 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 8/11 Còn 1895 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 9/11 Còn 1896 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 10/11 Còn 1897 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Định | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 11/11 Còn 1898 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 12/11 Còn 1899 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/11 Còn 1900 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 14/11 Còn 1901 ngày | 30/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/11 Còn 1902 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 16/11 Còn 1903 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/11 Còn 1904 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 18/11 Còn 1905 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 19/11 Còn 1906 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 20/11 Còn 1907 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 21/11 Còn 1908 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/11 Còn 1909 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 23/11 Còn 1910 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 24/11 Còn 1911 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/11 Còn 1912 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Còn 1913 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 27/11 Còn 1914 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/11 Còn 1915 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 29/11 Còn 1916 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/11 Còn 1917 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 11/2031
Tháng 11/2031 có 30 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.