Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Lịch tháng 4/2031
Ngày tốt xấu tháng 4/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 1674 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 2/4 Còn 1675 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 3/4 Còn 1676 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Còn 1677 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 5/4 Còn 1678 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Còn 1679 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 7/4 Còn 1680 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 8/4 Còn 1681 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 9/4 Còn 1682 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 10/4 Còn 1683 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 11/4 Còn 1684 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 12/4 Còn 1685 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 13/4 Còn 1686 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Còn 1687 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 15/4 Còn 1688 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 16/4 Còn 1689 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/4 Còn 1690 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/4 Còn 1691 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 19/4 Còn 1692 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự | |
| 20/4 Còn 1693 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 21/4 Còn 1694 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 22/4 Còn 1695 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 23/4 Còn 1696 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 24/4 Còn 1697 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 25/4 Còn 1698 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 26/4 Còn 1699 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/4 Còn 1700 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 28/4 Còn 1701 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 29/4 Còn 1702 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Còn 1703 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 4/2031
Tháng 4/2031 có 30 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.