Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Lịch tháng 4/2031
Ngày tốt xấu tháng 4/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 1628 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 2/4 Còn 1629 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 3/4 Còn 1630 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Còn 1631 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 5/4 Còn 1632 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Còn 1633 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 7/4 Còn 1634 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 8/4 Còn 1635 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 9/4 Còn 1636 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 10/4 Còn 1637 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 11/4 Còn 1638 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 12/4 Còn 1639 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 13/4 Còn 1640 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Còn 1641 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 15/4 Còn 1642 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 16/4 Còn 1643 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/4 Còn 1644 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/4 Còn 1645 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 19/4 Còn 1646 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự | |
| 20/4 Còn 1647 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 21/4 Còn 1648 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 22/4 Còn 1649 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 23/4 Còn 1650 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 24/4 Còn 1651 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 25/4 Còn 1652 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 26/4 Còn 1653 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/4 Còn 1654 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 28/4 Còn 1655 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 29/4 Còn 1656 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Còn 1657 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 4/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 14/4, 15/4, 20/4, 27/4.
Lịch tháng 4/2031
Tháng 4/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 14/4, 15/4, 20/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2031 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 14/4, 15/4, 20/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2031 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.