Tháng Dương lịch1/2031
Tháng Âm lịch12/2030
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiCanh Tuất
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2031

Việc làm
1/1Còn 1538 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc

2/1Còn 1539 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

3/1Còn 1540 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

4/1Còn 1541 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/1Còn 1542 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

6/1Còn 1543 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

7/1Còn 1544 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

8/1Còn 1545 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

9/1Còn 1546 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

10/1Còn 1547 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

11/1Còn 1548 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

12/1Còn 1549 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

13/1Còn 1550 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

14/1Còn 1551 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

15/1Còn 1552 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

16/1Còn 1553 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

17/1Còn 1554 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

18/1Còn 1555 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

19/1Còn 1556 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/1Còn 1557 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

21/1Còn 1558 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

22/1Còn 1559 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

23/1Còn 1560 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

24/1Còn 1561 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

25/1Còn 1562 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

26/1Còn 1563 ngày
Bình thường
Âm lịch4/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

27/1Còn 1564 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

28/1Còn 1565 ngày
Bình thường
Âm lịch6/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

29/1Còn 1566 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

30/1Còn 1567 ngày
Bình thường
Âm lịch8/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

31/1Còn 1568 ngày
Tốt
Âm lịch9/1ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2031

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 5/1, 11/1, 22/1, 24/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2031

Tháng 1/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 5/1, 11/1, 22/1, 24/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2031 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2031 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 5/1, 11/1, 22/1, 24/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2031 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2031 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2031 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.