Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 5/2031
Ngày tốt xấu tháng 5/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 1704 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/5 Còn 1705 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 3/5 Còn 1706 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 4/5 Còn 1707 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/5 Còn 1708 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 6/5 Còn 1709 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 7/5 Còn 1710 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 8/5 Còn 1711 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 9/5 Còn 1712 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 10/5 Còn 1713 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 11/5 Còn 1714 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Còn 1715 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/5 Còn 1716 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 14/5 Còn 1717 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/5 Còn 1718 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 16/5 Còn 1719 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 17/5 Còn 1720 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 18/5 Còn 1721 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 19/5 Còn 1722 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/5 Còn 1723 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 21/5 Còn 1724 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 22/5 Còn 1725 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 23/5 Còn 1726 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Còn 1727 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/5 Còn 1728 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 26/5 Còn 1729 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 27/5 Còn 1730 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 28/5 Còn 1731 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 29/5 Còn 1732 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 30/5 Còn 1733 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/5 Còn 1734 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong |
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 5/2031
Tháng 5/2031 có 31 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.