Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 5/2031
Ngày tốt xấu tháng 5/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 1658 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/5 Còn 1659 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 3/5 Còn 1660 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 4/5 Còn 1661 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/5 Còn 1662 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 6/5 Còn 1663 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 7/5 Còn 1664 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 8/5 Còn 1665 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 9/5 Còn 1666 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 10/5 Còn 1667 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 11/5 Còn 1668 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Còn 1669 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/5 Còn 1670 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 14/5 Còn 1671 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/5 Còn 1672 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 16/5 Còn 1673 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 17/5 Còn 1674 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 18/5 Còn 1675 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 19/5 Còn 1676 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/5 Còn 1677 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 21/5 Còn 1678 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 22/5 Còn 1679 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 23/5 Còn 1680 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Còn 1681 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 25/5 Còn 1682 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 26/5 Còn 1683 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà | |
| 27/5 Còn 1684 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 28/5 Còn 1685 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 29/5 Còn 1686 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 30/5 Còn 1687 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/5 Còn 1688 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 5/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 5/5, 11/5, 14/5, 16/5, 22/5, 25/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2031
Tháng 5/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 5/5, 11/5, 14/5, 16/5, 22/5, 25/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2031 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 5/5, 11/5, 14/5, 16/5, 22/5, 25/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2031 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.