Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 6/2031
Ngày tốt xấu tháng 6/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 1689 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/6 Còn 1690 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/6 Còn 1691 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 4/6 Còn 1692 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Còn 1693 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/6 Còn 1694 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/6 Còn 1695 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thu | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 8/6 Còn 1696 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 9/6 Còn 1697 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 10/6 Còn 1698 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 11/6 Còn 1699 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Nạp tài | |
| 12/6 Còn 1700 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 13/6 Còn 1701 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 14/6 Còn 1702 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 15/6 Còn 1703 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/6 Còn 1704 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 17/6 Còn 1705 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 18/6 Còn 1706 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 19/6 Còn 1707 ngày | 30/4 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/6 Còn 1708 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 21/6 Còn 1709 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/6 Còn 1710 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 23/6 Còn 1711 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 24/6 Còn 1712 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 25/6 Còn 1713 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 26/6 Còn 1714 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 27/6 Còn 1715 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 28/6 Còn 1716 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/6 Còn 1717 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/6 Còn 1718 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 6/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 15/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2031
Tháng 6/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 15/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2031 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/6, 15/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2031 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.