Tháng Dương lịch12/2031
Tháng Âm lịch11/2031
Can chi thángCanh Tý
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2031

Việc làm
1/12Còn 1872 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

2/12Còn 1873 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

3/12Còn 1874 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/12Còn 1875 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

5/12Còn 1876 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

6/12Còn 1877 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

7/12Còn 1878 ngày
Xấu
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương

8/12Còn 1879 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

9/12Còn 1880 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

10/12Còn 1881 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

11/12Còn 1882 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

12/12Còn 1883 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

13/12Còn 1884 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

14/12Còn 1885 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

15/12Còn 1886 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

16/12Còn 1887 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

17/12Còn 1888 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

18/12Còn 1889 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

19/12Còn 1890 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

20/12Còn 1891 ngày
Bình thường
Âm lịch7/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

21/12Còn 1892 ngày
Xấu
Âm lịch8/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà

22/12Còn 1893 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp

23/12Còn 1894 ngày
Tốt
Âm lịch10/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

24/12Còn 1895 ngày
Bình thường
Âm lịch11/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

25/12Còn 1896 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

26/12Còn 1897 ngày
Tốt
Âm lịch13/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

27/12Còn 1898 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/11ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc

28/12Còn 1899 ngày
Bình thường
Âm lịch15/11ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

29/12Còn 1900 ngày
Tốt
Âm lịch16/11ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

30/12Còn 1901 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa

31/12Còn 1902 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 2031

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 13/12, 14/12, 22/12, 23/12, 26/12, 29/12.

Lịch tháng 12/2031

Tháng 12/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 13/12, 14/12, 22/12, 23/12, 26/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2031 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2031 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 8/12, 13/12, 14/12, 22/12, 23/12, 26/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2031 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2031 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2031 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.