Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 12/2031
Ngày tốt xấu tháng 12/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 1918 ngày | 17/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 2/12 Còn 1919 ngày | 18/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 3/12 Còn 1920 ngày | 19/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/12 Còn 1921 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 5/12 Còn 1922 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/12 Còn 1923 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 7/12 Còn 1924 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 8/12 Còn 1925 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Còn 1926 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Thành | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 10/12 Còn 1927 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/12 Còn 1928 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/12 Còn 1929 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 13/12 Còn 1930 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 14/12 Còn 1931 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Còn 1932 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 16/12 Còn 1933 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Còn 1934 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/12 Còn 1935 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 19/12 Còn 1936 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 20/12 Còn 1937 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Còn 1938 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 22/12 Còn 1939 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 23/12 Còn 1940 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 24/12 Còn 1941 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/12 Còn 1942 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 26/12 Còn 1943 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Còn 1944 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 28/12 Còn 1945 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 29/12 Còn 1946 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 30/12 Còn 1947 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 31/12 Còn 1948 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 12/2031
Tháng 12/2031 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Canh Tý, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.