Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Lịch tháng 10/2031
Ngày tốt xấu tháng 10/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 1857 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 2/10 Còn 1858 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/10 Còn 1859 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 4/10 Còn 1860 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/10 Còn 1861 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 6/10 Còn 1862 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Còn 1863 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/10 Còn 1864 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 9/10 Còn 1865 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Thu | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/10 Còn 1866 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/10 Còn 1867 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 12/10 Còn 1868 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 13/10 Còn 1869 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 14/10 Còn 1870 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 15/10 Còn 1871 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 16/10 Còn 1872 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 17/10 Còn 1873 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/10 Còn 1874 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 19/10 Còn 1875 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Còn 1876 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 21/10 Còn 1877 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 22/10 Còn 1878 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 23/10 Còn 1879 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 24/10 Còn 1880 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 25/10 Còn 1881 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 26/10 Còn 1882 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 27/10 Còn 1883 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 28/10 Còn 1884 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 29/10 Còn 1885 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 30/10 Còn 1886 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/10 Còn 1887 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 10/2031
Tháng 10/2031 có 31 ngày, trong đó 2 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.