Tháng Dương lịch10/2031
Tháng Âm lịch8/2031
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2031

Việc làm
1/10Còn 1811 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

2/10Còn 1812 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/10Còn 1813 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

4/10Còn 1814 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/10Còn 1815 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

6/10Còn 1816 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/10Còn 1817 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

8/10Còn 1818 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

9/10Còn 1819 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

10/10Còn 1820 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

11/10Còn 1821 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

12/10Còn 1822 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

13/10Còn 1823 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

14/10Còn 1824 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

15/10Còn 1825 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

16/10Còn 1826 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

17/10Còn 1827 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

18/10Còn 1828 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

19/10Còn 1829 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/10Còn 1830 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

21/10Còn 1831 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

22/10Còn 1832 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

23/10Còn 1833 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

24/10Còn 1834 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

25/10Còn 1835 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

26/10Còn 1836 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

27/10Còn 1837 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

28/10Còn 1838 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

29/10Còn 1839 ngày
Tốt
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

30/10Còn 1840 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

31/10Còn 1841 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2031

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 10/10, 12/10, 19/10, 26/10, 29/10, 31/10.

Lịch tháng 10/2031

Tháng 10/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 10/10, 12/10, 19/10, 26/10, 29/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2031 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2031 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 10/10, 12/10, 19/10, 26/10, 29/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2031 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2031 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2031 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.