Ngày 9/10/2031 dương lịch là 23/8/2031 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/10/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/10/2031 là âm lịch 23/8/2031, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: Thượng lương, Khai quang, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2031 tốt hay xấu?
Ngày 9/10/2031 được xếp bình thường. Dương lịch 9/10/2031 ứng âm lịch 23/8/2031, can chi Nhâm Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự. Nên tránh: Thượng lương, Khai quang, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 9/10/2031 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/10/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.