Ngày 14/10/2031 dương lịch là 28/8/2031 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/10/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/10/2031 là âm lịch 28/8/2031, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/10/2031 tốt hay xấu?
Ngày 14/10/2031 được xếp xấu. Dương lịch 14/10/2031 ứng âm lịch 28/8/2031, can chi Đinh Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Tu phần.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 14/10/2031 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/10/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.