Tháng Dương lịch2/2031
Tháng Âm lịch1/2031
Can chi thángCanh Dần
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt8 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2031

Việc làm
1/2Còn 1569 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

2/2Còn 1570 ngày
Xấu
Âm lịch11/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

3/2Còn 1571 ngày
Tốt
Âm lịch12/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

4/2Còn 1572 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà

5/2Còn 1573 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

6/2Còn 1574 ngày
Tốt
Âm lịch15/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

7/2Còn 1575 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản

8/2Còn 1576 ngày
Xấu
Âm lịch17/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ

9/2Còn 1577 ngày
Tốt
Âm lịch18/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

10/2Còn 1578 ngày
Tốt
Âm lịch19/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

11/2Còn 1579 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

12/2Còn 1580 ngày
Xấu
Âm lịch21/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

13/2Còn 1581 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

14/2Còn 1582 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

15/2Còn 1583 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

16/2Còn 1584 ngày
Xấu
Âm lịch25/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

17/2Còn 1585 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

18/2Còn 1586 ngày
Bình thường
Âm lịch27/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

19/2Còn 1587 ngày
Bình thường
Âm lịch28/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

20/2Còn 1588 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

21/2Còn 1589 ngày
Xấu
Âm lịch1/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự

22/2Còn 1590 ngày
Xấu
Âm lịch2/2ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

23/2Còn 1591 ngày
Tốt
Âm lịch3/2ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may

24/2Còn 1592 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

25/2Còn 1593 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

26/2Còn 1594 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

27/2Còn 1595 ngày
Xấu
Âm lịch7/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

28/2Còn 1596 ngày
Bình thường
Âm lịch8/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

Lịch âm tháng năm 2031

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2031 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2.

Lịch tháng 2/2031

Tháng 2/2031 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2031 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2031 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2031 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2031 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2031 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.