Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Lịch tháng 2/2031
Ngày tốt xấu tháng 2/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 1569 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 2/2 Còn 1570 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Còn 1571 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 4/2 Còn 1572 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 5/2 Còn 1573 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/2 Còn 1574 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/2 Còn 1575 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 8/2 Còn 1576 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/2 Còn 1577 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 10/2 Còn 1578 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 11/2 Còn 1579 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 12/2 Còn 1580 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 13/2 Còn 1581 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 14/2 Còn 1582 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 15/2 Còn 1583 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/2 Còn 1584 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 17/2 Còn 1585 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/2 Còn 1586 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 19/2 Còn 1587 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 20/2 Còn 1588 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 21/2 Còn 1589 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Trừ | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 22/2 Còn 1590 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, San nền | |
| 23/2 Còn 1591 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 24/2 Còn 1592 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 25/2 Còn 1593 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Chấp | Cầu y, Phá nhà | |
| 26/2 Còn 1594 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/2 Còn 1595 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/2 Còn 1596 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái |
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 2/2031 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2.
Lịch tháng 2/2031
Tháng 2/2031 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2031 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 15/2, 17/2, 23/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2031 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.