Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Lịch tháng 2/2031
Ngày tốt xấu tháng 2/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 1615 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 2/2 Còn 1616 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Còn 1617 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 4/2 Còn 1618 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 5/2 Còn 1619 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/2 Còn 1620 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/2 Còn 1621 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 8/2 Còn 1622 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 9/2 Còn 1623 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 10/2 Còn 1624 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 11/2 Còn 1625 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 12/2 Còn 1626 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 13/2 Còn 1627 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 14/2 Còn 1628 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 15/2 Còn 1629 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/2 Còn 1630 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 17/2 Còn 1631 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/2 Còn 1632 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 19/2 Còn 1633 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 20/2 Còn 1634 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 21/2 Còn 1635 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Trừ | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 22/2 Còn 1636 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, San nền | |
| 23/2 Còn 1637 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 24/2 Còn 1638 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 25/2 Còn 1639 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Chấp | Cầu y, Phá nhà | |
| 26/2 Còn 1640 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/2 Còn 1641 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/2 Còn 1642 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái |
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 2/2031
Tháng 2/2031 có 28 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.