Tháng Dương lịch2/2031
Tháng Âm lịch~1/2031
Can chi thángCanh Dần
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt5 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2031

Việc làm
1/2Còn 1615 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

2/2Còn 1616 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

3/2Còn 1617 ngày
Xấu
Âm lịch12/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

4/2Còn 1618 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà

5/2Còn 1619 ngày
Tốt
Âm lịch14/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

6/2Còn 1620 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

7/2Còn 1621 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

8/2Còn 1622 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

9/2Còn 1623 ngày
Tốt
Âm lịch18/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

10/2Còn 1624 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

11/2Còn 1625 ngày
Bình thường
Âm lịch20/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

12/2Còn 1626 ngày
Tốt
Âm lịch21/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

13/2Còn 1627 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

14/2Còn 1628 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

15/2Còn 1629 ngày
Tốt
Âm lịch24/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

16/2Còn 1630 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

17/2Còn 1631 ngày
Bình thường
Âm lịch26/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

18/2Còn 1632 ngày
Xấu
Âm lịch27/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

19/2Còn 1633 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

20/2Còn 1634 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

21/2Còn 1635 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho

22/2Còn 1636 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/2ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

23/2Còn 1637 ngày
Bình thường
Âm lịch3/2ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may

24/2Còn 1638 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

25/2Còn 1639 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

26/2Còn 1640 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

27/2Còn 1641 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

28/2Còn 1642 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

Lịch âm tháng năm 2031

Lịch âm tháng 2/2031

Tháng 2/203128 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2031 -