Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch tháng 7/2031
Ngày tốt xấu tháng 7/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 1719 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 2/7 Còn 1720 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 3/7 Còn 1721 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/7 Còn 1722 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 5/7 Còn 1723 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 6/7 Còn 1724 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 7/7 Còn 1725 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 8/7 Còn 1726 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Bình | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 9/7 Còn 1727 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 10/7 Còn 1728 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 11/7 Còn 1729 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/7 Còn 1730 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Còn 1731 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 14/7 Còn 1732 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 15/7 Còn 1733 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 16/7 Còn 1734 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 17/7 Còn 1735 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 18/7 Còn 1736 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 19/7 Còn 1737 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/7 Còn 1738 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 21/7 Còn 1739 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 22/7 Còn 1740 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 23/7 Còn 1741 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 24/7 Còn 1742 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Còn 1743 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/7 Còn 1744 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/7 Còn 1745 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 28/7 Còn 1746 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 29/7 Còn 1747 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/7 Còn 1748 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 31/7 Còn 1749 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ |
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 7/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 8/7, 17/7, 21/7, 26/7, 28/7.
Lịch tháng 7/2031
Tháng 7/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 8/7, 17/7, 21/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2031 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 7/7, 8/7, 17/7, 21/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2031 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.