An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch tháng 8/2031
Ngày tốt xấu tháng 8/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 1750 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 2/8 Còn 1751 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 3/8 Còn 1752 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/8 Còn 1753 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 5/8 Còn 1754 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Còn 1755 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/8 Còn 1756 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 8/8 Còn 1757 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 9/8 Còn 1758 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 10/8 Còn 1759 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 11/8 Còn 1760 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 12/8 Còn 1761 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 13/8 Còn 1762 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 14/8 Còn 1763 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 15/8 Còn 1764 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Định | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 16/8 Còn 1765 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 17/8 Còn 1766 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 18/8 Còn 1767 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 19/8 Còn 1768 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 20/8 Còn 1769 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 21/8 Còn 1770 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 22/8 Còn 1771 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 23/8 Còn 1772 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 24/8 Còn 1773 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 25/8 Còn 1774 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 26/8 Còn 1775 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 27/8 Còn 1776 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Còn 1777 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 29/8 Còn 1778 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 30/8 Còn 1779 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Còn 1780 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản |
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 8/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 14/8, 15/8, 21/8, 23/8.
Lịch tháng 8/2031
Tháng 8/2031 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 14/8, 15/8, 21/8, 23/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2031 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 3/8, 14/8, 15/8, 21/8, 23/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2031 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.