An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch tháng 8/2031
Ngày tốt xấu tháng 8/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 1796 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 2/8 Còn 1797 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 3/8 Còn 1798 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/8 Còn 1799 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 5/8 Còn 1800 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Còn 1801 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/8 Còn 1802 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 8/8 Còn 1803 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 9/8 Còn 1804 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 10/8 Còn 1805 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 11/8 Còn 1806 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 12/8 Còn 1807 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 13/8 Còn 1808 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 14/8 Còn 1809 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 15/8 Còn 1810 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Định | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 16/8 Còn 1811 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 17/8 Còn 1812 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 18/8 Còn 1813 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 19/8 Còn 1814 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 20/8 Còn 1815 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 21/8 Còn 1816 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 22/8 Còn 1817 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 23/8 Còn 1818 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 24/8 Còn 1819 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 25/8 Còn 1820 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 26/8 Còn 1821 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 27/8 Còn 1822 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Còn 1823 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 29/8 Còn 1824 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/8 Còn 1825 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Còn 1826 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản |
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2031
Lịch âm tháng 8/2031
Tháng 8/2031 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.