Ngày 12/1/2031 dương lịch là 19/12/2030 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/1/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/1/2031 là âm lịch 19/12/2030, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/1/2031 tốt hay xấu?
Ngày 12/1/2031 được xếp xấu. Dương lịch 12/1/2031 ứng âm lịch 19/12/2030, can chi Nhâm Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 12/1/2031 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/1/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.