Ngày 2/9/2031 dương lịch là 16/7/2031 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/9/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/9/2031 là âm lịch 16/7/2031, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử.
Nên: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp. Kiêng: Động thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2031 tốt hay xấu?
Ngày 2/9/2031 được xếp tốt. Dương lịch 2/9/2031 ứng âm lịch 16/7/2031, can chi Ất Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Động thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 2/9/2031 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/9/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (52/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.