Ngày 4/9/2031 dương lịch là 18/7/2031 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/9/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/2031 là âm lịch 18/7/2031, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền, Đào giếng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2031 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2031 được xếp rất xấu. Dương lịch 4/9/2031 ứng âm lịch 18/7/2031, can chi Đinh Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa. Nên tránh: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/2031 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.