Ngày 25/9/2031 dương lịch là 9/8/2031 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/9/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/9/2031 là âm lịch 9/8/2031, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh. Kiêng: Làm cầu, Quan kế, Lợp nhà, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/9/2031 tốt hay xấu?
Ngày 25/9/2031 được xếp rất xấu. Dương lịch 25/9/2031 ứng âm lịch 9/8/2031, can chi Mậu Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành. Nên tránh: Làm cầu, Quan kế, Lợp nhà, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/9/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 25/9/2031 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/9/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.