Dương lịch11/9/2036
Âm lịch21/7/2036
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 11/9/2036

Can chi ngàyTân Tỵ
Can chi thángBính Thân
Can chi nămBính Thìn
TrựcThu Cát
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày thứ năm - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánTreo biểnTế tựKhai quangTiến nhân khẩuNhập trạch
Kiêng cữ
Cưới hỏiLập biaXuất hànhĐon gỗAn tángĐưa tangDời nhàNạp súc
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Tên ngàyĐẩu Mộc Giải
HànhMộc
Tướng tínhCon Cua
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  3
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Tot mọi việc.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tot hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tot trị bệnh, cầu an.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
Kết luận ngày 11/9/2036
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánTreo biểnTế tựKhai quangTiến nhân khẩuNhập trạch
Việc không nên làm
Cưới hỏiLập biaXuất hànhĐon gỗAn tángĐưa tangDời nhàNạp súc
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 11/9/2036

Ngày 11/9/2036 dương lịch tương ứng ngày 21/7 âm lịch, can chi ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn, ngũ hành Bạch Lạp Kim. Ngày mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2036 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Ngày 11/9/2036 có nên khai trương / launch không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Khai thị / mở hàng, Treo biển, Giao dịch, Lập khoán.

Ngày 11/9/2036 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Dời nhà.

Ngày 11/9/2036 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Xuất hành.

Ngày 11/9/2036 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.