Ngày 16/9/2036 dương lịch là 26/7/2036 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/9/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/9/2036 là âm lịch 26/7/2036, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Kiêng: Đon gỗ, Đưa tang, Làm bếp, Làm xà, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/9/2036 tốt hay xấu?
Ngày 16/9/2036 được xếp bình thường. Dương lịch 16/9/2036 ứng âm lịch 26/7/2036, can chi Bính Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Đon gỗ, Đưa tang, Làm bếp, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 16/9/2036 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/9/2036 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.