Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 9/2036
Ngày tốt xấu tháng 9/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 3639 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/9 Còn 3640 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/9 Còn 3641 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 4/9 Còn 3642 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 5/9 Còn 3643 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/9 Còn 3644 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 7/9 Còn 3645 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/9 Còn 3646 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 9/9 Còn 3647 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/9 Còn 3648 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/9 Còn 3649 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 12/9 Còn 3650 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 13/9 Còn 3651 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/9 Còn 3652 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/9 Còn 3653 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 16/9 Còn 3654 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 17/9 Còn 3655 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Bình | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 18/9 Còn 3656 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/9 Còn 3657 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/9 Còn 3658 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 21/9 Còn 3659 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/9 Còn 3660 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 23/9 Còn 3661 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 24/9 Còn 3662 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 25/9 Còn 3663 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 26/9 Còn 3664 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 27/9 Còn 3665 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 28/9 Còn 3666 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 29/9 Còn 3667 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 30/9 Còn 3668 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 9/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 11/9, 20/9.
Lịch tháng 9/2036
Tháng 9/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 11/9, 20/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2036 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 11/9, 20/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2036 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.