Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Lịch tháng 10/2036
Ngày tốt xấu tháng 10/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 3618 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 2/10 Còn 3619 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 3/10 Còn 3620 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/10 Còn 3621 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/10 Còn 3622 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/10 Còn 3623 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 7/10 Còn 3624 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Lấp hang | |
| 8/10 Còn 3625 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 9/10 Còn 3626 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 10/10 Còn 3627 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 11/10 Còn 3628 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 12/10 Còn 3629 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Bình | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/10 Còn 3630 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Định | Làm chuong, San nền | |
| 14/10 Còn 3631 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/10 Còn 3632 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 16/10 Còn 3633 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/10 Còn 3634 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 18/10 Còn 3635 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 19/10 Còn 3636 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 20/10 Còn 3637 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/10 Còn 3638 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 22/10 Còn 3639 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 23/10 Còn 3640 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 24/10 Còn 3641 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 25/10 Còn 3642 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 26/10 Còn 3643 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/10 Còn 3644 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/10 Còn 3645 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/10 Còn 3646 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 30/10 Còn 3647 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 31/10 Còn 3648 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc |
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 10/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10.
Lịch tháng 10/2036
Tháng 10/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2036 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2036 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.