Tháng Dương lịch10/2036
Tháng Âm lịch8/2036
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2036

Việc làm
1/10Còn 3669 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

2/10Còn 3670 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

3/10Còn 3671 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/10Còn 3672 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

5/10Còn 3673 ngày
Bình thường
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/10Còn 3674 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

7/10Còn 3675 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

8/10Còn 3676 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

9/10Còn 3677 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

10/10Còn 3678 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

11/10Còn 3679 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

12/10Còn 3680 ngày
Tốt
Âm lịch23/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

13/10Còn 3681 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

14/10Còn 3682 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

15/10Còn 3683 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

16/10Còn 3684 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Còn 3685 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

18/10Còn 3686 ngày
Tốt
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

19/10Còn 3687 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

20/10Còn 3688 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

21/10Còn 3689 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

22/10Còn 3690 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

23/10Còn 3691 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

24/10Còn 3692 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

25/10Còn 3693 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

26/10Còn 3694 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

27/10Còn 3695 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

28/10Còn 3696 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

29/10Còn 3697 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

30/10Còn 3698 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

31/10Còn 3699 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10.

Lịch tháng 10/2036

Tháng 10/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2036 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 9/10, 12/10, 18/10, 20/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2036 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.