Tháng Dương lịch7/2036
Tháng Âm lịch6/2036
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2036

Việc làm
1/7Còn 3526 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

2/7Còn 3527 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

3/7Còn 3528 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/7Còn 3529 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

5/7Còn 3530 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

6/7Còn 3531 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

7/7Còn 3532 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu

8/7Còn 3533 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

9/7Còn 3534 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/7Còn 3535 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

11/7Còn 3536 ngày
Tốt
Âm lịch18/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/7Còn 3537 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

13/7Còn 3538 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

14/7Còn 3539 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/7Còn 3540 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

16/7Còn 3541 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/7Còn 3542 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

18/7Còn 3543 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

19/7Còn 3544 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

20/7Còn 3545 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

21/7Còn 3546 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/7Còn 3547 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

23/7Còn 3548 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/7Còn 3549 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

25/7Còn 3550 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

26/7Còn 3551 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

27/7Còn 3552 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

28/7Còn 3553 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

29/7Còn 3554 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

30/7Còn 3555 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới

31/7Còn 3556 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7.

Lịch tháng 7/2036

Tháng 7/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2036 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2036 dương lịch phủ tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.