Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Lịch tháng 7/2036
Ngày tốt xấu tháng 7/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 3577 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 2/7 Còn 3578 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 3/7 Còn 3579 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/7 Còn 3580 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Trừ | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 5/7 Còn 3581 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 6/7 Còn 3582 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 7/7 Còn 3583 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 8/7 Còn 3584 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/7 Còn 3585 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Còn 3586 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 11/7 Còn 3587 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/7 Còn 3588 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 13/7 Còn 3589 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 14/7 Còn 3590 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 15/7 Còn 3591 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 16/7 Còn 3592 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/7 Còn 3593 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 18/7 Còn 3594 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 19/7 Còn 3595 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 20/7 Còn 3596 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/7 Còn 3597 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Còn 3598 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 23/7 Còn 3599 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/7 Còn 3600 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 25/7 Còn 3601 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 26/7 Còn 3602 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 27/7 Còn 3603 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 28/7 Còn 3604 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 29/7 Còn 3605 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/7 Còn 3606 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 31/7 Còn 3607 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc |
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 7/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2036
Tháng 7/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2036 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 28/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2036 dương lịch phủ tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.