Tế tự, Sửa nhà
Lịch tháng 5/2036
Ngày tốt xấu tháng 5/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 3516 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa nhà | |
| 2/5 Còn 3517 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 3/5 Còn 3518 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 4/5 Còn 3519 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 5/5 Còn 3520 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/5 Còn 3521 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/5 Còn 3522 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 8/5 Còn 3523 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Còn 3524 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 10/5 Còn 3525 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 11/5 Còn 3526 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 12/5 Còn 3527 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 13/5 Còn 3528 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/5 Còn 3529 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 15/5 Còn 3530 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/5 Còn 3531 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 17/5 Còn 3532 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 18/5 Còn 3533 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/5 Còn 3534 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 20/5 Còn 3535 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 21/5 Còn 3536 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 22/5 Còn 3537 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 23/5 Còn 3538 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 24/5 Còn 3539 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 25/5 Còn 3540 ngày | 30/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 26/5 Còn 3541 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 27/5 Còn 3542 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/5 Còn 3543 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 29/5 Còn 3544 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Mãn | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 30/5 Còn 3545 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Bình | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 31/5 Còn 3546 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 5/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Quý Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 4/5, 7/5, 15/5, 16/5, 19/5, 22/5, 25/5.
Lịch tháng 5/2036
Tháng 5/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Quý Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 4/5, 7/5, 15/5, 16/5, 19/5, 22/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2036 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 4/5, 7/5, 15/5, 16/5, 19/5, 22/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2036 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.