Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 2/2036
Ngày tốt xấu tháng 2/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 3426 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/2 Còn 3427 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 3/2 Còn 3428 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 4/2 Còn 3429 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 5/2 Còn 3430 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 6/2 Còn 3431 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 7/2 Còn 3432 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 8/2 Còn 3433 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 9/2 Còn 3434 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 10/2 Còn 3435 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 11/2 Còn 3436 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 12/2 Còn 3437 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 13/2 Còn 3438 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 14/2 Còn 3439 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 15/2 Còn 3440 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 16/2 Còn 3441 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/2 Còn 3442 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/2 Còn 3443 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/2 Còn 3444 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 20/2 Còn 3445 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 21/2 Còn 3446 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/2 Còn 3447 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 23/2 Còn 3448 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/2 Còn 3449 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/2 Còn 3450 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 26/2 Còn 3451 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 27/2 Còn 3452 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 28/2 Còn 3453 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 29/2 Còn 3454 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Bế | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 2/2036 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 13/2, 15/2, 22/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2036
Tháng 2/2036 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 13/2, 15/2, 22/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2036 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 13/2, 15/2, 22/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2036 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.