Tháng Dương lịch8/2036
Tháng Âm lịch6/2036
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2036

Việc làm
1/8Còn 3608 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

2/8Còn 3609 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

3/8Còn 3610 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

4/8Còn 3611 ngày
Rất tốt
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

5/8Còn 3612 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

6/8Còn 3613 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

7/8Còn 3614 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ

8/8Còn 3615 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

9/8Còn 3616 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

10/8Còn 3617 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

11/8Còn 3618 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

12/8Còn 3619 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

13/8Còn 3620 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

14/8Còn 3621 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

15/8Còn 3622 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/8Còn 3623 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

17/8Còn 3624 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

18/8Còn 3625 ngày
Rất tốt
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

19/8Còn 3626 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

20/8Còn 3627 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

21/8Còn 3628 ngày
Xấu
Âm lịch30/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

22/8Còn 3629 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

23/8Còn 3630 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

24/8Còn 3631 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

25/8Còn 3632 ngày
Tốt
Âm lịch4/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

26/8Còn 3633 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

27/8Còn 3634 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

28/8Còn 3635 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

29/8Còn 3636 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

30/8Còn 3637 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

31/8Còn 3638 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 11/8, 16/8, 18/8, 23/8, 25/8, 29/8.

Lịch tháng 8/2036

Tháng 8/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 11/8, 16/8, 18/8, 23/8, 25/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2036 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 4/8, 11/8, 16/8, 18/8, 23/8, 25/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2036 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.