Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Lịch tháng 3/2036
Ngày tốt xấu tháng 3/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 3404 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 2/3 Còn 3405 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Trừ | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/3 Còn 3406 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 4/3 Còn 3407 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/3 Còn 3408 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 6/3 Còn 3409 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 7/3 Còn 3410 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/3 Còn 3411 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 9/3 Còn 3412 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 10/3 Còn 3413 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 11/3 Còn 3414 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 12/3 Còn 3415 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 13/3 Còn 3416 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Còn 3417 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 15/3 Còn 3418 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 16/3 Còn 3419 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 17/3 Còn 3420 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 18/3 Còn 3421 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 19/3 Còn 3422 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Còn 3423 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 21/3 Còn 3424 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/3 Còn 3425 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 23/3 Còn 3426 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 24/3 Còn 3427 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 25/3 Còn 3428 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 26/3 Còn 3429 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 27/3 Còn 3430 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 28/3 Còn 3431 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 29/3 Còn 3432 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Còn 3433 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 31/3 Còn 3434 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 3/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 12/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3.
Lịch tháng 3/2036
Tháng 3/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 12/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2036 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 12/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2036 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.