An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Lịch tháng 4/2036
Ngày tốt xấu tháng 4/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 3435 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Phá | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 2/4 Còn 3436 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 3/4 Còn 3437 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 4/4 Còn 3438 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 5/4 Còn 3439 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 6/4 Còn 3440 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 7/4 Còn 3441 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 8/4 Còn 3442 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 9/4 Còn 3443 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 10/4 Còn 3444 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 11/4 Còn 3445 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 12/4 Còn 3446 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 13/4 Còn 3447 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/4 Còn 3448 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 15/4 Còn 3449 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 16/4 Còn 3450 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 17/4 Còn 3451 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 3452 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 19/4 Còn 3453 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 20/4 Còn 3454 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 21/4 Còn 3455 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 22/4 Còn 3456 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 23/4 Còn 3457 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 24/4 Còn 3458 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 25/4 Còn 3459 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 26/4 Còn 3460 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 27/4 Còn 3461 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Nguy | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 28/4 Còn 3462 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 29/4 Còn 3463 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Thu | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 30/4 Còn 3464 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 4/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2036
Tháng 4/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2036 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2036 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.