Tháng Dương lịch4/2036
Tháng Âm lịch3/2036
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2036

Việc làm
1/4Còn 3486 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia

2/4Còn 3487 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

3/4Còn 3488 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

4/4Còn 3489 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

5/4Còn 3490 ngày
Tốt
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

6/4Còn 3491 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục

7/4Còn 3492 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

8/4Còn 3493 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

9/4Còn 3494 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

10/4Còn 3495 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

11/4Còn 3496 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

12/4Còn 3497 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

13/4Còn 3498 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/4Còn 3499 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

15/4Còn 3500 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

16/4Còn 3501 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

17/4Còn 3502 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

18/4Còn 3503 ngày
Xấu
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

19/4Còn 3504 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

20/4Còn 3505 ngày
Tốt
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

21/4Còn 3506 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

22/4Còn 3507 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

23/4Còn 3508 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

24/4Còn 3509 ngày
Tốt
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

25/4Còn 3510 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

26/4Còn 3511 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

27/4Còn 3512 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

28/4Còn 3513 ngày
Tốt
Âm lịch3/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

29/4Còn 3514 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

30/4Còn 3515 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4.

Lịch tháng 4/2036

Tháng 4/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2036 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 17/4, 20/4, 24/4, 26/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2036 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.