Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 12/2036
Ngày tốt xấu tháng 12/2036
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 3730 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 2/12 Còn 3731 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 3/12 Còn 3732 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/12 Còn 3733 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/12 Còn 3734 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 6/12 Còn 3735 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 7/12 Còn 3736 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/12 Còn 3737 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 9/12 Còn 3738 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 10/12 Còn 3739 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 11/12 Còn 3740 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Trừ | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/12 Còn 3741 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 13/12 Còn 3742 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 14/12 Còn 3743 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 15/12 Còn 3744 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/12 Còn 3745 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/12 Còn 3746 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 18/12 Còn 3747 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 19/12 Còn 3748 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 20/12 Còn 3749 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 21/12 Còn 3750 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/12 Còn 3751 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 23/12 Còn 3752 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/12 Còn 3753 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 25/12 Còn 3754 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 26/12 Còn 3755 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 27/12 Còn 3756 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 28/12 Còn 3757 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 29/12 Còn 3758 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 30/12 Còn 3759 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 31/12 Còn 3760 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2036
Tháng 12/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 15/12, 17/12, 19/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2036
Tháng 12/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 15/12, 17/12, 19/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2036 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2036 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 15/12, 17/12, 19/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2036 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2036 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2036 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.