Tháng Dương lịch11/2036
Tháng Âm lịch9/2036
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2036

Việc làm
1/11Còn 3700 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

2/11Còn 3701 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

3/11Còn 3702 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

4/11Còn 3703 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

5/11Còn 3704 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

6/11Còn 3705 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

7/11Còn 3706 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

8/11Còn 3707 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/11Còn 3708 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

10/11Còn 3709 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

11/11Còn 3710 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

12/11Còn 3711 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

13/11Còn 3712 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

14/11Còn 3713 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ

15/11Còn 3714 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

16/11Còn 3715 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

17/11Còn 3716 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

18/11Còn 3717 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

19/11Còn 3718 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/11Còn 3719 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/11Còn 3720 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

22/11Còn 3721 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Còn 3722 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

24/11Còn 3723 ngày
Tốt
Âm lịch7/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

25/11Còn 3724 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

26/11Còn 3725 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

27/11Còn 3726 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

28/11Còn 3727 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

29/11Còn 3728 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

30/11Còn 3729 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2036

Tháng 11/2036 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2036 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2036 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.