Ngày 28/11/2036 dương lịch là 11/10/2036 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/11/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/2036 là âm lịch 11/10/2036, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2036 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2036 được xếp rất tốt. Dương lịch 28/11/2036 ứng âm lịch 11/10/2036, can chi Kỷ Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/2036 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2036 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.