Tháng Dương lịch1/2036
Tháng Âm lịch12/2035
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2036

Việc làm
1/1Còn 3395 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

2/1Còn 3396 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

3/1Còn 3397 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

4/1Còn 3398 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

5/1Còn 3399 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

6/1Còn 3400 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

7/1Còn 3401 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

8/1Còn 3402 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

9/1Còn 3403 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

10/1Còn 3404 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

11/1Còn 3405 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

12/1Còn 3406 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

13/1Còn 3407 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

14/1Còn 3408 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

15/1Còn 3409 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

16/1Còn 3410 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

17/1Còn 3411 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/1Còn 3412 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

19/1Còn 3413 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

20/1Còn 3414 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

21/1Còn 3415 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

22/1Còn 3416 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

23/1Còn 3417 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

24/1Còn 3418 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

25/1Còn 3419 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

26/1Còn 3420 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

27/1Còn 3421 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

28/1Còn 3422 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

29/1Còn 3423 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

30/1Còn 3424 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

31/1Còn 3425 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 2036

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 6/1, 12/1, 13/1, 15/1, 18/1, 21/1, 25/1, 27/1.

Lịch tháng 1/2036

Tháng 1/2036 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 6/1, 12/1, 13/1, 15/1, 18/1, 21/1, 25/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2036 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2036 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2036 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 6/1, 12/1, 13/1, 15/1, 18/1, 21/1, 25/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2036 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2036 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2036 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.