Ngày 29/4/2036 dương lịch là 4/4/2036 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 29/4/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/4/2036 là âm lịch 4/4/2036, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/2036 tốt hay xấu?
Ngày 29/4/2036 được xếp rất xấu. Dương lịch 29/4/2036 ứng âm lịch 4/4/2036, can chi Bính Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 29/4/2036 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/4/2036 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.