Thông tin cơ bản ngày 7/5/2036
Can chi ngàyGiáp Tuất
Can chi thángQuý Tỵ
Can chi nămBính Thìn
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập Hạ
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmSơn Đầu HỏaHành Hỏa
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ tư - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựKhai quangXuất hànhGiải trừTạc tượng / vẽ tượngCắt mayNhập liễmDi cữu
Kiêng cữ
Cưới hỏiThượng lươngSửa bếpTháo dỡĐóng tàu ngựaNhập trạchĐon gỗĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Sâm - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cầu tài.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5 2
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tot sửa nhà, làm giường.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tot tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (2)
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Kết luận ngày 7/5/2036
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Tế tựKhai quangXuất hànhGiải trừTạc tượng / vẽ tượngCắt mayNhập liễmDi cữu
Việc không nên làm
Cưới hỏiThượng lươngSửa bếpTháo dỡĐóng tàu ngựaNhập trạchĐon gỗĐộng thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 7/5/2036
Ngày 7/5/2036 dương lịch tương ứng ngày 12/4 âm lịch, can chi ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn, ngũ hành Sơn Đầu Hỏa. Ngày mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/2036 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 7/5/2036 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 7/5/2036 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.
Ngày 7/5/2036 có nên xuất hành / đi xa không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.
Ngày 7/5/2036 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.