Ngày 15/5/2036 dương lịch là 20/4/2036 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/5/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/5/2036 là âm lịch 20/4/2036, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/2036 tốt hay xấu?
Ngày 15/5/2036 được xếp tốt. Dương lịch 15/5/2036 ứng âm lịch 20/4/2036, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 15/5/2036 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/5/2036 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.