Ngày 25/2/2036 dương lịch là 29/1/2036 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/2/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/2/2036 là âm lịch 29/1/2036, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/2036 tốt hay xấu?
Ngày 25/2/2036 được xếp rất tốt. Dương lịch 25/2/2036 ứng âm lịch 29/1/2036, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 25/2/2036 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/2/2036 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.