Ngày 1/7/2036 dương lịch là 8/6/2036 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/7/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/7/2036 là âm lịch 8/6/2036, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương. Kiêng: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng, Đưa tang, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/7/2036 tốt hay xấu?
Ngày 1/7/2036 được xếp rất tốt. Dương lịch 1/7/2036 ứng âm lịch 8/6/2036, can chi Kỷ Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 1/7/2036 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/7/2036 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.