Ngày 4/7/2036 dương lịch là 11/6/2036 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/7/2036 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/7/2036 là âm lịch 11/6/2036, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hạ Chí.
Nên: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2036 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/2036 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/2036 được xếp tốt. Dương lịch 4/7/2036 ứng âm lịch 11/6/2036, can chi Nhâm Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2036 gồm những giờ nào?
Ngày 4/7/2036 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/7/2036 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.