Dương lịch12/1/2050
Âm lịch19/12/2049
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 12/1/2050

Ngày Dương
12
Tháng 1 năm 2050
Thứ Tư
Ngày Âm
19
Tháng 12 năm 2049
Trực Bình
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 12/1/2050

Can chi ngàyNhâm Thìn
Can chi thángĐinh Sửu
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcBình Cát
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ tư - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Giải trừSan nền
Kiêng cữ
Dời nhàNhập trạchĐào giếngDựng miếuGieo trongChâm cứuTrị bệnhĐào ao
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 1  7
Sao tốt (1)
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnBắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 12/1/2050
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Giải trừSan nền
Việc không nên làm
Dời nhàNhập trạchĐào giếngDựng miếuGieo trongChâm cứuTrị bệnhĐào ao
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 12/1/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Hàn

Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Mã. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Hà Khôi, Tử Thần.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 12/1/2050 dương lịch là 19/12/2049 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 12/1/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 12/1/2050 là âm lịch 19/12/2049, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn.

Nên: Giải trừ, San nền. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu, Gieo trong, Châm cứu. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/1/2050 tốt hay xấu?

Ngày 12/1/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 12/1/2050 ứng âm lịch 19/12/2049, can chi Nhâm Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, San nền. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu.

Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 12/1/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/1/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (19/100); cưới hỏi: nên tránh (19/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (19/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.