Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 1/2050
Ngày tốt xấu tháng 1/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 8510 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/1 Còn 8511 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/1 Còn 8512 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Phá | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 4/1 Còn 8513 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 5/1 Còn 8514 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 6/1 Còn 8515 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/1 Còn 8516 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 8/1 Còn 8517 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/1 Còn 8518 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 10/1 Còn 8519 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 11/1 Còn 8520 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 12/1 Còn 8521 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 13/1 Còn 8522 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/1 Còn 8523 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 15/1 Còn 8524 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 16/1 Còn 8525 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 17/1 Còn 8526 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 18/1 Còn 8527 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/1 Còn 8528 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 20/1 Còn 8529 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 21/1 Còn 8530 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 22/1 Còn 8531 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/1 Còn 8532 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 24/1 Còn 8533 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Mãn | San nền | |
| 25/1 Còn 8534 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 26/1 Còn 8535 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 27/1 Còn 8536 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/1 Còn 8537 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 29/1 Còn 8538 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 30/1 Còn 8539 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 31/1 Còn 8540 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng |
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 1/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 25/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2050
Tháng 1/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 25/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2050 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 25/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2050 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.