Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Lịch tháng 9/2050
Ngày tốt xấu tháng 9/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 8753 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 2/9 Còn 8754 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 3/9 Còn 8755 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 4/9 Còn 8756 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 5/9 Còn 8757 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 6/9 Còn 8758 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 7/9 Còn 8759 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/9 Còn 8760 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/9 Còn 8761 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/9 Còn 8762 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 11/9 Còn 8763 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 12/9 Còn 8764 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 13/9 Còn 8765 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 14/9 Còn 8766 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 15/9 Còn 8767 ngày | 30/7 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 16/9 Còn 8768 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 17/9 Còn 8769 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 18/9 Còn 8770 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 19/9 Còn 8771 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 20/9 Còn 8772 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/9 Còn 8773 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/9 Còn 8774 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 23/9 Còn 8775 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 24/9 Còn 8776 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 25/9 Còn 8777 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 26/9 Còn 8778 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 27/9 Còn 8779 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/9 Còn 8780 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 29/9 Còn 8781 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 30/9 Còn 8782 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương |
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 9/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 6/9, 9/9, 15/9, 19/9, 24/9, 26/9.
Lịch tháng 9/2050
Tháng 9/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 6/9, 9/9, 15/9, 19/9, 24/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2050 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 5/9, 6/9, 9/9, 15/9, 19/9, 24/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2050 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.