Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch tháng 10/2050
Ngày tốt xấu tháng 10/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 8783 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 2/10 Còn 8784 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Phá | ||
| 3/10 Còn 8785 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 4/10 Còn 8786 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 5/10 Còn 8787 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 6/10 Còn 8788 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 7/10 Còn 8789 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 8/10 Còn 8790 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 9/10 Còn 8791 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 10/10 Còn 8792 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 11/10 Còn 8793 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Bình | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 12/10 Còn 8794 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 13/10 Còn 8795 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/10 Còn 8796 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/10 Còn 8797 ngày | 30/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/10 Còn 8798 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 17/10 Còn 8799 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 18/10 Còn 8800 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 19/10 Còn 8801 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 20/10 Còn 8802 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 21/10 Còn 8803 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 22/10 Còn 8804 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 23/10 Còn 8805 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 24/10 Còn 8806 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 25/10 Còn 8807 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 26/10 Còn 8808 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/10 Còn 8809 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/10 Còn 8810 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 29/10 Còn 8811 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 30/10 Còn 8812 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 31/10 Còn 8813 ngày | 16/9 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 10/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 2/10, 5/10, 13/10, 14/10, 16/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2050
Tháng 10/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 2/10, 5/10, 13/10, 14/10, 16/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2050 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 2/10, 5/10, 13/10, 14/10, 16/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2050 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.