Ngày 13/10/2050 dương lịch là 28/8/2050 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 13/10/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/10/2050 là âm lịch 28/8/2050, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Sửa tường, Lấp hang. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2050 tốt hay xấu?
Ngày 13/10/2050 được xếp tốt. Dương lịch 13/10/2050 ứng âm lịch 28/8/2050, can chi Bính Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 13/10/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/10/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.