Dương lịch20/10/2050
Âm lịch5/9/2050
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 20/10/2050

Ngày Dương
20
Tháng 10 năm 2050
Thứ Năm
Ngày Âm
5
Tháng 9 năm 2050
Trực Bế
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 20/10/2050

Can chi ngàyQuý Dậu
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcBế Hung
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmKiếm Phong KimHành Kim
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ năm - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cắt mayQuan kếHợp trướngTế tựAn giườngDời nhàLấp hangNhập liễm
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngGieo trongMua ruộng / sản nghiệpKiện tụngAn cửaĐào giếngKhai quangCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  6
Sao tốt (5)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnTây Nam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Sự kiện trong ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
Kết luận ngày 20/10/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cắt mayQuan kếHợp trướngTế tựAn giườngDời nhàLấp hangNhập liễm
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngGieo trongMua ruộng / sản nghiệpKiện tụngAn cửaĐào giếngKhai quangCưới hỏi
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 20/10/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hàn Lộ

Tiết khí giữa thu, tên gọi truyền thống mô tả sương lạnh xuất hiện rõ hơn.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Hại, Thiên Lại, Thụ Tử.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 20/10/2050 dương lịch là 5/9/2050 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 20/10/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 20/10/2050 là âm lịch 5/9/2050, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Hàn Lộ.

Nên: Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Mua ruộng / sản nghiệp, Kiện tụng, An cửa, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 10/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/10/2050 tốt hay xấu?

Ngày 20/10/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 20/10/2050 ứng âm lịch 5/9/2050, can chi Quý Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Mua ruộng / sản nghiệp, Kiện tụng.

Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 20/10/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/10/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.