Ngày 18/10/2050 dương lịch là 3/9/2050 âm lịch, can chi Tân Mùi. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/10/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/10/2050 là âm lịch 3/9/2050, can chi Tân Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Đào ao, Đào ho xí, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/2050 tốt hay xấu?
Ngày 18/10/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/10/2050 ứng âm lịch 3/9/2050, can chi Tân Mùi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Đào ao, Đào ho xí.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 18/10/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/10/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.