Ngày 31/10/2050 dương lịch là 16/9/2050 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/10/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/10/2050 là âm lịch 16/9/2050, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Mở kho, Xuất của, An giường, An cửa, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2050 tốt hay xấu?
Ngày 31/10/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 31/10/2050 ứng âm lịch 16/9/2050, can chi Giáp Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Mở kho, Xuất của, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 31/10/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/10/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.