Dương lịch5/11/2050
Âm lịch21/9/2050
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 5/11/2050

Ngày Dương
5
Tháng 11 năm 2050
Thứ Bảy
Ngày Âm
21
Tháng 9 năm 2050
Trực Bình
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 5/11/2050

Can chi ngàyKỷ Sửu
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcBình Cát
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ bảy - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựLàm chuongSửa nhàSan nền
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngAn giườngĐào giếng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Chủy - Hung Tú
Tên ngàyChủy Hỏa Hầu
HànhHỏa
Tướng tínhCon Khỉ
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  5
Sao tốt (2)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnBắc
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 5/11/2050
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựLàm chuongSửa nhàSan nền
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngAn giườngĐào giếng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 5/11/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Phúc Sinh. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 5/11/2050 dương lịch là 21/9/2050 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 5/11/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 5/11/2050 là âm lịch 21/9/2050, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Sương Giáng.

Nên: Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/11/2050 tốt hay xấu?

Ngày 5/11/2050 được xếp xấu. Dương lịch 5/11/2050 ứng âm lịch 21/9/2050, can chi Kỷ Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Đào giếng.

Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 5/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/11/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.