Dương lịch6/11/2050
Âm lịch22/9/2050
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 6/11/2050

Ngày Dương
6
Tháng 11 năm 2050
Chủ Nhật
Ngày Âm
22
Tháng 9 năm 2050
Trực Định
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 6/11/2050

Can chi ngàyCanh Dần
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Tứ Tuyệt

Một ngày trước Lập Đông, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmTùng Bách MộcHành Mộc
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày chủ nhật - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Bắt thúHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổKhởi Toản
Kiêng cữ
Cưới hỏiTế tựNhập trạchLợp nhàDời nhàAn táng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Sâm - Cát Tú
Tên ngàySâm Thủy Viên
HànhThủy
Tướng tínhCon Vượn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  9
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (9)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Tứ Tuyệt
Một ngày trước Lập Đông, kỵ đại sự.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Hành Hận
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnBắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 6/11/2050
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Bắt thúHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổKhởi Toản
Việc không nên làm
Cưới hỏiTế tựNhập trạchLợp nhàDời nhàAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 6/11/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Thụ Tử, Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 6/11/2050 dương lịch là 22/9/2050 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 6/11/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 6/11/2050 là âm lịch 22/9/2050, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng.

Nên: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Tế tự, Nhập trạch, Lợp nhà, Dời nhà, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/11/2050 tốt hay xấu?

Ngày 6/11/2050 được xếp tốt. Dương lịch 6/11/2050 ứng âm lịch 22/9/2050, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Nhập trạch, Lợp nhà.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 6/11/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/11/2050 thế nào?

xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.