Ngày 14/11/2050 dương lịch là 1/10/2050 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/11/2050 là âm lịch 1/10/2050, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông.
Nên: Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, Đóng thuyền, Khai quang, Đào giếng, Làm bếp, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 14/11/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 14/11/2050 ứng âm lịch 1/10/2050, can chi Mậu Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, Đóng thuyền, Khai quang, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 14/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/11/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.