Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Lịch tháng 11/2050
Ngày tốt xấu tháng 11/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 8762 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 2/11 Còn 8763 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 3/11 Còn 8764 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 4/11 Còn 8765 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 5/11 Còn 8766 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 6/11 Còn 8767 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 7/11 Còn 8768 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/11 Còn 8769 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 9/11 Còn 8770 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/11 Còn 8771 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 11/11 Còn 8772 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/11 Còn 8773 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Khai | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 13/11 Còn 8774 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 14/11 Còn 8775 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/11 Còn 8776 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 16/11 Còn 8777 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/11 Còn 8778 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 18/11 Còn 8779 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 19/11 Còn 8780 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 20/11 Còn 8781 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 21/11 Còn 8782 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/11 Còn 8783 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/11 Còn 8784 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 24/11 Còn 8785 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 25/11 Còn 8786 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 26/11 Còn 8787 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/11 Còn 8788 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 28/11 Còn 8789 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 29/11 Còn 8790 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 30/11 Còn 8791 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 11/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 6/11, 13/11, 17/11, 27/11, 29/11.
Lịch tháng 11/2050
Tháng 11/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 6/11, 13/11, 17/11, 27/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2050 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 6/11, 13/11, 17/11, 27/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2050 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.