Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 8/2050
Ngày tốt xấu tháng 8/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 8722 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/8 Còn 8723 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 3/8 Còn 8724 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 4/8 Còn 8725 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 5/8 Còn 8726 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 6/8 Còn 8727 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 7/8 Còn 8728 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 8/8 Còn 8729 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 9/8 Còn 8730 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 10/8 Còn 8731 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/8 Còn 8732 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 12/8 Còn 8733 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 13/8 Còn 8734 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 14/8 Còn 8735 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 15/8 Còn 8736 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 16/8 Còn 8737 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Thu | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/8 Còn 8738 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 18/8 Còn 8739 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 19/8 Còn 8740 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 20/8 Còn 8741 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/8 Còn 8742 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 22/8 Còn 8743 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 23/8 Còn 8744 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/8 Còn 8745 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 25/8 Còn 8746 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 26/8 Còn 8747 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/8 Còn 8748 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/8 Còn 8749 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 29/8 Còn 8750 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 30/8 Còn 8751 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 31/8 Còn 8752 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 8/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/8, 10/8, 15/8, 22/8, 25/8, 28/8.
Lịch tháng 8/2050
Tháng 8/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/8, 10/8, 15/8, 22/8, 25/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2050 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/8, 10/8, 15/8, 22/8, 25/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2050 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.